Popis vijetnamskih monarha

Izvor: Wikipedia
Historija Vijetnama Karta Vijetnama
Dinastija Hồng Bàng 2879–258. pne.
Dinastija Thục 257–207. pne.
Dinastija Triệu 207–111. pne.
Prva kineska dominacija 111 pne. – 39 n.e.
Sestre Trưng 40–43
Druga kineska dominacija 43–544
Pobuna Gospe Triệu 248
Rana dinastija Lý 544–602
Triệu Việt Vương 248
Treća kineska dominacija 602–905
Mai Hắc Đế 722
Phùng Hưng 791–798
Autonomija 905–938
Porodica Khúc 906–930
Dương Đình Nghệ 931–937
Kiều Công Tiễn 937–938
Dinastija Ngô 939–967
Pobuna 12 gospodara 966–968
Duinastija Đinh 968–980
Rana dinastija Lê 980–1009
Dinastija Lý 1009–1225
Dinastija Trần 1225–1400
Dinastija Hồ 1400–1407
Četvrta kineska dominacija 1407–1427
Kasna dinastija Trần 1407–1413
Pobuna Lam Sơna 1418–1427
Kasna dinastija Lê 1428–1788
• Rani Lê 1428–1527
• Obnovljeni Lê 1533–1788
Dinastija Mạc 1527–1592
Južne i
sjeverne dinastije
1533–1592
Trịnh-Nguyễn rat 1627–1673
Dinastija Tây Sơn 1778–1802
Dinastija Nguyễn 1802–1945
Zapadni kolonijalizam 1887–1945
Vijetnamsko Carstvo 1945
Indokineski ratovi 1945–1975
Podjela Vijetnama 1954
Demokratska Republika
Vijetnam
1945–1976
Država Vijetnam 1949–1955
Republika Vijetnam 1955–1975
Privremena revolucionarna
vlada
1975–1976
Socijalistička Republika Vijetnam od 1976.
Srodne teme
Dinastije Champa 192–1471
Popis vijetnamskih monarha
Ekonomska historija Vijetnama
Prahistorijske kulture Vijetnama

Dolje je naveden popis vijetnamskih monarha. Neki su sebe nazivali kraljevima (vua/vương) ili carevima (hoàng đế). S obzirom da je Vijetnam nominalno bio tributarna država Kine, mnogi od monarha su tražili investituru od kineskog dvora; neki nisu imali to dopuštenje (dinastija Ho) a neki je se uopće nisu ni trudili tražiti. Mnogi od monarha perioda Kansi Lê monarchs su bili nominalni vladari, dok je stvarna vlast bila kod njihovih vazala. Većina vijetnamskih monarha je poznata kroz hramska imena, dok je [dinastija [Nguyễn]] poznata kod imena era.



Dinastija Hồng Bàng (2879. pne. - 257. pne.)[uredi - уреди]

[1]

Dinastija Titula Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Dinastija Hồng Bàng, Văn Lang Lục Dương Vương Kinh Dương Vương, Hùng Dương hay Lộc Tục 3079-2839. pne.
Hùng Hiển Vương Lạc Long Quân, Hùng Hiển Vương hay Sùng Lâm 2839-2439. pne.
Hùng Quốc Vương Hùng Lân hay Lân Lang 2439-2218. pne.
Hùng Diệp Vương Hùng Việp hay Bảo Lang 2218-1918. pne.
Hùng Hy Vương Hùng Hy hay Viên Lang 1918-1718. pne.
Hùng Huy Vương Hùng Huy hay Pháp Hải Lang 1718-1631. pne.
Hùng Chiêu Vương Hùng Chiêu hay Lang Liêu Lang 1631-1431. pne.
Hùng Vi Vương Hùng Vỹ hay Thừa Vân Lang 1431-1331. pne.
Hùng Định Vương Hùng Định hay Quân Lang 1331-1251. pne.
Hùng Nghi Vương Hùng Hy hay Hùng Hải Lang 1251-1161. pne.
Hùng Trinh Vương Hùng Trinh hay Hưng Đức Lang 1161-1054. pne.
Hùng Vũ Vương Hùng Võ hay Đức Hiền Lang 1054-958. pne.
Hùng Việt Vương Hùng Việt hay Tuấn Lang 958-853. pne.
Hùng Anh Vương Hùng Anh hay Chân Nhân Lang 853-754. pne.
Hùng Triệu Vương Hùng Triều hay Cảnh Chiêu Lang 754-660. pne.
Hùng Tạo Vương Hùng Tạo hay Đức Quân Lang 660-568. pne.
Hùng Nghi Vương Hùng Nghi hay Bảo Quang Lang 568-408. pne.
Hùng Tuyên Vương Hùng Duệ hay Huệ Lang 408-258. pne.

Dinastija Thục (257. pne. - 207. pne.)[uredi - уреди]

Dinastija Titula Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Dinastija Thục, Âu Lạc An Dương Vương Thục Phán 257-207. pne.

Dinastija Triệu (207. pne. - 111. pne.)[uredi - уреди]

Dinastija Titula Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Dinastija Triệu, Nam Việt (Nanyue) Triệu Vũ Vương Triệu Đà 207-137. pne.
Triệu Văn Vương Triệu Hồ 137-125. pne.
Triệu Minh Vương Triệu Anh Tề 125-113. pne.
Triệu Ai Vương Triệu Hưng 113-112. pne.
Triệu Dương Vương Triệu Kiến Đức 112-111. pne.
Sjeverni zavisni vladar Giao Chỉ (Jiaozhi), nhà Tây Hán (dinastija Zapadni Han) 111. pne.-39
Nhà Đông Hán (dinastija Istočni Han) 25-220

Dinastija Trưng (40-43)[uredi - уреди]

Dinastija Titula Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Sestre Trưng Trưng Trắc - Trưng Nhị Trưng Trắc - Trưng Nhị 40-43
Nhà Đông Ngô (dinastija Istočni Wu) 222-280
Bà Triệu Triệu Thị Trinh Triệu Thị Trinh 248 23

Vạn Xuân (nezavisni):

544-602

Rana dinastija Lý (544 - 602)[uredi - уреди]

Dinastija Titula Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smerti

- Nhà Tiền Lý

Lý Nam Đế Lý Bí 544-548 48
Triệu Việt Vương Triệu Quang Phục 549-571
Hậu Lý Nam Đế Lý Phật Tử 571-602
- Dinastije Sui-Tang 603-939
Mai Hắc Đế Mai Thúc Loan 722
Bố Cái Đại Vương (791-798) Phùng Hưng 766-798
Phùng An 800?-802
Dương Thanh 819-820
An Nam Tiết độ sứ Khúc Thừa Dụ 906-907
An Nam Tiết độ sứ Khúc Hạo 907-917
An Nam Tiết độ sứ Khúc Thừa Mỹ 917-923
An Nam Tiết độ sứ Dương Đình Nghệ - Kiều Công Tiễn 931-938

dinastija Ngô (939-965)[uredi - уреди]

Titula Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Tiền Ngô Vương Ngô Quyền 939-944 47
Dương Tam Kha 944-950
Hậu Ngô Vương Ngô Xương Ngập
Ngô Xương Văn
Ngô Xương Xí
950-965
Pobuna 12 gospodara 965-968

Dinastija Đinh (968-979)[uredi - уреди]

Titula Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Đinh Tiên Hoàng Thái Bình Đinh Bộ Lĩnh 968-979 56
Đinh Phế Đế None Đinh Toàn 979-980 27

Rana dinastija Lê (980-1009)[uredi - уреди]

Titula Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Lê Đại Hành Thiên Phúc
Hưng Thống (989-993)
Ứng Thiên (994-1005)
Lê Hoàn 980-1005 65
Lê Trung Tông Lê Long Việt 1005 (3 dana) 23
Lê Ngoạ Triều Cảnh Thụy (1008-1009) Lê Long Đĩnh 1005-1009 24

Dinastija Lý (1009-1225)[uredi - уреди]

Titula (hramsko ime) Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Lý Thái Tổ Thuận Thiên Lý Công Uẩn 1009-1028 55
Lý Thái Tông Thiên Thành (1028-1033)
Thông Thụy (1034-1038)
Càn Phù Hữu Đạo (1039-1041)
Minh Đạo (1042-1043)
Thiên Cảm Thánh Võ (1044-1048)
Sùng Hưng Đại Bảo (1049-1054)
Lý Phật Mã 1028-1054 55
Lý Thánh Tông Long Thụy Thái Bình (1054-1058)
Chương Thánh Gia Khánh (1059-1065)
Long Chương Thiên Tự (1066-1067)
Thiên Huống Bảo Tượng (1060)
Thần Võ (1069-1072)
Lý Nhật Tông 1054-1072 50
Lý Nhân Tông Thái Ninh (1072-1075)
Anh Võ Chiêu Thắng (1076-1084)
Quảng Hữu (1085-1091)
Hội Phong (1092-1100)
Long Phù (1101-1109)
Hội Tường Đại Khánh (1110-1119)
Thiên Phù Duệ Võ (1120-1126)
Thiên Phù Khánh Thọ (1127)
Lý Càn Đức 1072-1127 63
Lý Thần Tông Thiên Thuận (1128-1132)
Thiên Chương Bảo Tự (1133-1137)
Lý Dương Hoán 1128-1138 23
Lý Anh Tông Thiệu Minh (1138-1139)
Đại Định (1140-1162)
Chính Long Bảo Ứng 1163-1173)
Thiên Cảm Chí Bảo (1174-1175)
Lý Thiên Tộ 1138-1175 40
Lý Cao Tông Trinh Phù (1176-1185)
Thiên Gia Bảo Hữu (1202-1204)
Trị Bình Long Ứng (1205-1210)
Lý Long Trát (Lý Long Cán) 1176-1210 38
Lý Huệ Tông Kiến Gia Lý Sảm 1211-1224 33
Lý Chiêu Hoàng Thiên Chương Hữu Đạo Lý Phật Kim (Lý Thiên Hinh) 1224-1225 60

Dinastija Trần (1225-1400)[uredi - уреди]

Titula (hramsko ime) Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Trần Thái Tông Kiến Trung (1225-1237)
Thiên Ứng Chính Bình (1238-1350)
Nguyên Phong (1251-1258)
Trần Cảnh 1225-1258 60
Trần Thánh Tông Thiệu Long (1258-1272)
Bảo Phù (1273-1278)
Trần Hoảng 1258-1278 51
Trần Nhân Tông Thiệu Bảo (1279-1284)
Trùng Hưng (1285-1293)
Trầm Khâm 1279-1293 50
Trần Anh Tông Hưng Long Trần Thuyên 1293-1314 54
Trần Minh Tông Đại Khánh (1314 - 1323)
Khai Thái (1324 - 1329)
Trần Mạnh 1314-1329 58
Trần Hiến Tông Khai Hữu Trần Vượng 1329-1341 23
Trần Dụ Tông Thiệu Phong (1341 - 1357)
Đại Trị ( 1358-1369)
Trần Hạo 1341-1369 33
Trần Nghệ Tông Thiệu Khánh Trần Phủ 1370-1372 74
Trần Duệ Tông Long Khánh Trần Kính 1372-1377 40
Trần Phế Đế Xương Phù Trần Hiện 1377-1388 27
Trần Thuận Tông Quang Thái Trần Ngung 1388-1398 22
Trần Thiếu Đế Kiến Tân Trần Án 1398-1400

Dinastija Hồ (1400-1407)[uredi - уреди]

Titula Hramsko ime Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Hồ Quý Ly Thánh Nguyên Hồ Quý Ly 1400
Hồ Hán Thương Thiệu Thành (1401 - 1402)
Khai Đại (1403 - 1407)
Hồ Hán Thương 1401-1407

Kasna dinastija Trần (1407-1413)[uredi - уреди]

Titula Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Giản Định Đế Hưng Khánh Trần Ngỗi 1407-1409
Trùng Quang Đế Trùng Quang Trần Quý Khoáng 1409-1413

Dinastija Hậu Lê (period Lê sơ, 1428-1527)[uredi - уреди]

Titula (hramsko ime) 'Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Lê Thái Tổ Thuận Thiên Lê Lợi 1428-1433 49
Lê Thái Tông Thiệu Bình (1434-1442)
Đại Bảo (1440-1442)
Lê Nguyên Long 1434-1442 20
Lê Nhân Tông Đại Hòa (1443-1453)
Diên Ninh (1454-1459)
Lê Bang Cơ 1443-1459 19
Lê Thánh Tông Quang Thuận (1460-1469)
Hồng Đức (1470-1497)
Lê Tư Thành 1460-1497 56
Lê Hiến Tông Cảnh Thống Lê Tranh 1497-1504 44
Lê Túc Tông Thái Trinh Lê Thuần 6/1504-12/1504 17
Lê Uy Mục Đoan Khánh Lê Tuấn 1505-1509 22
Lê Tương Dực Hồng Thuận Lê Dinh 1510-1516 24
Lê Quang Trị 1516 (3 ngày) 8
Lê Chiêu Tông Quang Thiệu (1516-1526) Lê Y 1516-1522 26
Lê Cung Hoàng Quang Thiệu (1516-1526)
Thống Nguyên (1527)
Lê Xuân 1522-1527 21

Dinastija Hậu Lê Dynasty (period trung hưng, 1533-1788)[uredi - уреди]

Južne i Sjeverne dinastije[uredi - уреди]

Južna dinastija - Kasnija dinastija Le[uredi - уреди]

Titula (hramsko ime) Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Lê Trang Tông Nguyên Hòa Lê Duy Ninh 1533-1548 31
Lê Trung Tông Thuận Bình Lê Huyên 1548-1556 28
Lê Anh Tông Thiên Hữu (1557)
Chính Trị (1558-1571)
Hồng Phúc (1572-1573)
Lê Duy Bang 1556-1573 42
Lê Thế Tông Gia Thái (1573-1577)
Quang Hưng (1578-1599)
Lê Duy Đàm 1573-1599 33

Sjeverna dinastija - Dinastija Mạc (1527-1592)[uredi - уреди]

Titula (hramsko ime) Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Mạc Thái Tổ Minh Đức Mạc Đăng Dung 1527-1529 59
Mạc Thái Tông Đại Chính Mạc Đăng Doanh 1530-1540
Mạc Hiến Tông Quãng Hòa Mạc Phúc Hải 1541-1546
Mạc Tuyên Tông Vĩnh Định (1547)
Cảnh Lịch (1548-1553)
Quang Bảo (1554-1561)
Mạc Phúc Nguyên 1546-1561
Mạc Mậu Hợp Thuần Phúc (1562-1565)
Sùng Khang (1566-1577)
Diên Thành (1578-1585)
Đoan Thái (1586-1587)
Hưng Trị (1588-1590)
Hồng Ninh (1591-1592)
Mạc Mậu Hợp 1562-1592 31
Mạc Toàn Vũ Anh (1592-1592) Mạc Toàn 1592-1592  ?

Vladavina u Cao Bằngu do 1677:

Građanski rat Trịnha i Nguyễna[uredi - уреди]

Carevi Lê[uredi - уреди]

Title (hramsko ime) Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Lê Kính Tông Thận Đức (1600)
Hoằng Định (1601-1619)
Lê Duy Tân 1600-1619 32
Lê Thần Tông Vĩnh Tộ (1620-1628)
Đức Long (1629-1643)
Dương Hòa (1635-1643)
Lê Duy Kỳ 1619-1643 56
Lê Chân Tông Phúc Thái Lê Duy Hựu 1643-1649 20
Lê Thần Tông Khánh Đức (1649-1652)
Thịnh Đức (1653-1657)
Vĩnh Thọ (1658-1661)
Vạn Khánh (1662)
Lê Duy Kỳ 1649-1662 56
Lê Huyền Tông Cảnh Trị Lê Duy Vũ 1663-1671 18
Lê Gia Tông Dương Đức (1672-1673)
Đức Nguyên (1674-1675)
Lê Duy Hợi 1672-1675 15
Lê Hy Tông Vĩnh Trị (1678-1680)
Chính Hòa (1680-1705)
Lê Duy Hợp 1676-1704 54
Lê Dụ Tông Vĩnh Thịnh (1706-1719)
Bảo Thái (1720-1729)
Lê Duy Đường 1705-1728 52
Đế Duy Phường Vĩnh Khánh Lê Duy Phường 1729-1732
Lê Thuần Tông Long Đức Lê Duy Tường 1732-1735 37
Lê Ý Tông Vĩnh Hữu Lê Duy Thìn 1735-1740 41
Lê Hiển Tông Cảnh Hưng Lê Duy Diêu 1740-1786 70
Lê Mẫn Đế Chiêu Thống Lê Duy Kỳ 1787-1789 28

Gospodari Trịnha (1545-1786)[uredi - уреди]

Titula (hramsko ime) Pravo ime Na vlasti Dob u vrijeme smrti
Thế Tổ Minh Khang Thái Vương Trịnh Kiểm 1545-1570 68
Bình An Vương Trịnh Tùng 1570-1623 74
Thanh Đô Vương Trịnh Tráng 1623-1652 81
Tây Đô Vương Trịnh Tạc 1653-1682 77
Định Vương Trịnh Căn 1682-1709 77
An Đô Vương Trịnh Cương 1709-1729 44
Uy Nam Vương Trịnh Giang 1729-1740 51
Minh Đô Vương Trịnh Doanh 1740-1767 48
Tĩnh Đô Vương Trịnh Sâm 1767-1782 41
Điện Đô Vương Trịnh Cán 1782 (2 Months) 6
Đoan Nam Vương Trịnh Khải 1782-1786 24
Án Đô Vương Trịnh Bồng 1786-1787 44

Gospodari Nguyễna (1600-1802)[uredi - уреди]

Titula Pravo ime Na vlasti Dob u vrijeme smrti
Chúa Tiên Nguyễn Hoàng 1600-1613 89
Chúa Sãi hay Chúa Bụt Nguyễn Phúc Nguyên 1613-1635 73
Chúa Thượng Nguyễn Phúc Lan 1635-1648 48
Chúa Hiền Nguyễn Phúc Tần 1648-1687 68
Chúa Nghĩa Nguyễn Phúc Trăn 1687-1691 43
Minh Vương Nguyễn Phúc Chu 1691-1725 51
Ninh Vương Nguyễn Phúc Chú 1725-1738 43
Vũ Vương Nguyễn Phúc Khoát 1738-1765 52
Định Vương Nguyễn Phúc Thuần 1765-1777 24
Nguyễn Vương Nguyễn Phúc Ánh 1781-1802 59

Dinastija Tây Sơn (1778-1802)[uredi - уреди]

Titula (era name) Ime ere Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Thái Đức Hoàng Đế Thái Đức Nguyễn Nhạc 1778-1793
Quang Trung Hoàng Đế Quang Trung Nguyễn Huệ 1788-1792 40
Cảnh Thịnh Hoàng Đế Cảnh Thịnh
Bảo Hưng
Nguyễn Quang Toản 1792-1802 20

Dinastija Nguyễn (1802-1945)[uredi - уреди]

Titula (era name) Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Gia Long Nguyễn Phúc Ánh 1802-1820 59
Minh Mạng Nguyễn Phúc Đảm 1820-1841 50
Thiệu Trị Nguyễn Phúc Miên Tông 1841-1847 41
Tự Đức Nguyễn Phúc Hồng Nhậm 1847-1883 55
Dục Đức Nguyễn Phúc Ưng Ái 1883 (3 days) 30
Hiệp Hoà Nguyễn Phúc Hồng Dật 6/1883-11/1883 36
Kiến Phúc Nguyễn Phúc Ưng Đăng 12/1883-8/1884 15
Hàm Nghi Nguyễn Phúc Ưng Lịch 8/1884-8/1885 64
Đồng Khánh Nguyễn Phúc Ưng Kỷ 1885-1889 25
Thành Thái Nguyễn Phúc Bửu Lân 1889-1907 74
Duy Tân Nguyễn Phúc Vĩnh San 1907-1916 46
Khải Định Nguyễn Phúc Bửu Đảo 1916-1925 41
Bảo Đại Nguyễn Phúc Vĩnh Thuỵ 1926-1945 83

Champa (192-1832)[uredi - уреди]

Dinastija Title Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
I Dinastija Sri Mara 192- ?
 ?
 ?
Fan Hiong (Fan Hsiung) fl. 270
Fan Yi c. 284-336
II Dinastija Fan Wen 336-349
Fan Fo 349- ?
Bhadravarman I fl. 377
Gangaraja
Manorathavarman
Wen Ti d.c. 420
III Dinastija Fan Yang Mai I c. 420-c. 431
Fan Yang Mai II c. 431-c. 455
Fan Shen Ch’eng c. 455-c. 484
Fan Tang Ken Ch’uan c. 484-c. 492
Fan Chou Nong c. 492-c. 502
Fan Wen Tsan c. 502-c. 510
Devavarman c 510-c 526
Vijayavarman c 526/9
IV dinastija Rudravarman I c. 529 ?
Sambuvarman c. 605
Kanharpadharma c. 629 ?
Bhasadharma  ? 640-
Bhadresvaravarman 645- ?
Isanavarman (FEMALE) d. 653
Vikrantavarman I 653- ?
Vikrantavarman II c. 686-c. 731
Rudravarman II c. 731/58
V dinastija (Pandurange) Prithindravarman  ? 758- ?
Satyavarman c. 770/87
Indravarman I c. 787/803
Harivarman I c. 803/17 > ?
Vikrantavarman III  ? -c. 854
VI dinastija (od Bhrigua) Indravarman II c. 854/98
Jaya Sinhavarman I c. 898/903
Jaya Saktivarman
Bhadravarman II fl. 910
Indravarman III c. 918-959
Jaya Indravarman I 959- < 965
Paramesvaravarman I < 965-982
Indravarman IV 982-986's
Lieou Ki-Tsong, of Annam c. 986-989
VII dinastija Harivarman II c. 989-
Yan Pu Ku Vijaya c. 999/1007
Harivarman III fl. 1010
Patamesvaravarman II fl. 1018
Vikrantavarman IV  ? -1030
Jaya Sinhavarman II 1030-1044
VIII dinastija (Juga) Jaya Paramesvaravarman I 1044- ?
Bhadravarman III  ? -1061
Rudravarman III 1061-1074
IX dinastija Harivarman IV 1074-1080
Jaya Indravarman II 1080-1081, 1086-1114
Paramabhodhisatva 1081-1086
Harivarman V 1114-1139
X dinastija Jaya Indravarman III 1139/45
XI dinastija Rudravarman IV (Khmer vassal) 1145-1147
Jaya Harivarman I 1147-1167
Jaya Harivarman II 1167
Jaya Indravarman IV 1167-1190, d. 1192
XII dinastija Suryajayavarman (Khmer vassal in Vijaya) 1190-1191
Suryavarman (Khmer vassal in Pandurang) 1190-1203
Jaya Indravarman V (in Vijaya) 1191
Cam Bốt thuộc 1203-1220
Jaya Paramesvaravarman II 1220-c. 1252
Jaya Indravarman VI c. 1252-1265
Indravarman V 1265-1288
Jaya Sinhavarman III 1288-1307
Jaya Sinhavarman IV 1307-1312
Chế Nang (Annamite Vassal) 1312-1318
XIII dinastija Chế A Nan 1318-1342
Trà Hoa Bồ Đề 1342-1360
Chế Bồng Nga (Red king-strongest king) 1360-1390
XIV dinastija Ko Cheng 1390-1400
Jaya Sinhavarman V 1400-1441
Maija Vijaya 1441-1446
Moho Kouei-Lai 1446-1449
Moho Kouei-Yeou 1449-1458
XV dinastija Moho P'an-Lo-Yue 1458-1460
P'an-Lo T'ou-Ts'iuan 1460-1471
Dinastija Juga Po Ro Me 1627-1651
Po Niga 1652-1660
Po Saut 1660-1692
Dinastija Po Saktiraidaputih, vazal Cham vladara pod Gospodarima Nguyễna Po Saktirai da putih 1695-1728
Po Ganvuh da putih 1728-1730
Po Thuttirai 1731-1732
vacant 1732-1735
Po Rattirai 1735-1763
Po Tathun da moh-rai 1763-1765
Po Tithuntirai da paguh 1765-1780
Po Tithuntirai da parang 1780-1781
vacant 1781-1783
Chei Krei Brei 1783-1786
Po Tithun da parang 1786-1793
Po Lathun da paguh 1793-1799
Po Chong Chan 1799-1822

Funan (1-627)[uredi - уреди]

Titula Pravo ime Vladavina Dob u vrijeme smrti
Kambu Brahmin ruler, 1st century AD
Soma (fem.) latter 1st century
Kaundinya I (Hun-t’ien) latter 1st century
 ?
 ?
Hun P’an-h’uang 2nd half of 2nd c.
P’an-P’an early 3rd century
Fan Shih-Man ca. 205-225
Fan Chin-Sheng c. 225
Fan Chan c. 225-c. 240
Fan Hsun c. 240-287
Fan Ch’ang c. 245
Fan Hsiung 270 ?-285
 ?
 ?
Chandan (Chu Chan-t’an) 337
 ?
 ?
Kaundinya II (Chiao Chen-ju)  ?-434
Sresthavarman ? or Sri Indravarman (Che-li-pa-mo or Shih-li-t’o-pa-mo) 434-435
 ?
 ?
Kaundinya Jayavarman (She-yeh-pa-mo) 484-514
Rudravarman 514-539 d. 550
Sarvabhauma ? (Liu-t’o-pa-mo)  ?
 ? c. 550-627

Reference[uredi - уреди]

  1. Tran Trong Kim (2005) (Vietnamese). Việt Nam sử lược. Ho Chi Minh City: Ho Chi Minh City General Publishing House. str. 17.